托兒
thác nhi
Hán Việt: thác nhi · Pinyin: tuō ér
Tổng quan
chăm sóc trẻ | (thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật | người mồi hàng | khách giả
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc trẻ | (thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật | người mồi hàng | khách giả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指从旁配合,诱人受骗上当的人:婚~|医~|房~。
Eng
- CC-CEDICT childcare
- CC-CEDICT (coll.) shill; tout; phony customer who pretends to buys things so as to lure real customers
- Cihui childcare