託名

tuō míng thác danh

Hán Việt: thác danh · Pinyin: tuō míng

Tổng quan

giả danh: mượn danh người khác

Cấu tạo: (thác) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả danh: mượn danh người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依附他人的高名,以提高自己的身分。也作「託名」。 2.冒名。如:「托名頂替」。也作「託名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假借名义; 寄托名字,留名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假借名义。 2.寄托名字,留名。

Eng

  • Cihui 托名 uōmíng v.o. 1. do sth. in sb. else's name 2. assume/usurp another's name