托墨
thác mặc
Hán Việt: thác mặc · Pinyin: tuō mò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指紙質良好,顯得出墨色。《紅樓夢》第四二回:「寶玉道:『家裡有雪浪紙,又大,又托墨。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓纸质好,显得出墨色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓纸质好,显得出墨色。
Eng
- Cihui 托墨 uōmò a.t. properly absorbent of ink