託庇
thác tí
Hán Việt: thác tí · Pinyin: tuō bì
Tổng quan
dựa vào ai đó để được bảo vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào ai đó để được bảo vệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓靠别人的庇护; 旧时客套语。谓己方的幸福靠对方的庇护。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓靠别人的庇护。 2.旧时客套语。谓己方的幸福靠对方的庇护。
Eng
- CC-CEDICT to rely on sb for protection
- Cihui to rely on sb for protection