託收
thác thu
Hán Việt: thác thu · Pinyin: tuō shōu
Tổng quan
sự lĩnh (séc, tiền), sự thu (séc, tiền), sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự lĩnh (séc, tiền), sự thu (séc, tiền), sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 委托收存或受委托收存(多用于金融领域):办理~业务丨外币汇款可由银行~。
Eng
- Cihui 托收 uōshōu n. collection