託死 tuō sǐ · thác tử Hán Việt: thác tử · Pinyin: tuō sǐ Tổng quan Cấu tạo: 託 (thác) + 死 (tử)Pinyintuō sǐHán Việtthác tửCấu tạo託 + 死 · thác + tử nghĩa thành phần: thác + tử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 道教称修道者死去为魂魄升仙而去﹐遗下躯壳﹐并非真死。Tân Hoa Tự Điển 1.道教称修道者死去为魂魄升仙而去﹐遗下躯壳﹐并非真死。