托熟
thác thục
Hán Việt: thác thục · Pinyin: tuō shú
Tổng quan
viện lẽ quen thuộc; cho là quen thuộc (để không giữ lễ tiết)。認為是熟人而不拘禮節。
Nghĩa
Việt
- Cihui viện lẽ quen thuộc; cho là quen thuộc (để không giữ lễ tiết)。認為是熟人而不拘禮節。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依仗著向來相熟而不拘禮節。《醉醒石》第一三回:「記得曾在他家吃酒頑耍,托熟要來解勸。」《十二樓.三與樓》第一回:「大家衣服一美就有不趣之人走來借穿;飲食一豐就有托熟之人坐來討喫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹相熟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹相熟。