託生

tuō shēng thác sanh

Hán Việt: thác sanh · Pinyin: tuō shēng

Tổng quan

thác sinh (術語)胎生之之有情宿身於母胎內也。在極樂則托生於蓮華。☸

Cấu tạo: (thác) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thác sinh (術語)胎生之之有情宿身於母胎內也。在極樂則托生於蓮華。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投胎。《紅樓夢》第二八回:「就便死了,也是屈死鬼,任憑高僧高道懺悔,也不能超生,還得你伸明了緣故,我纔得托生呢?」也作「託生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信说法谓有生命之物死后灵魂转生世间; 谋生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信说法谓有生命之物死后灵魂转生世间。 2.谋生。

Eng

  • CC-CEDICT to be reincarnated; to be reborn
  • Cihui 托生 tuōshēng v.o. be reincarnated in a new body