托育
thác dục
Hán Việt: thác dục · Pinyin: tuō yù
Tổng quan
chăm sóc trẻ em; nhà trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc trẻ em; nhà trẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將嬰、幼兒託付他人,代為養育照顧。如:「托育中心」、「托育機構」。《儒林公議》卷上:「死之日爾甫三歲,故托育於婿也。若爾有七分之約,則爾死於婿之手矣。」
Eng
- CC-CEDICT childcare; daycare
- Cihui childcare; daycare