托鉢僧

thác bát tăng

Hán Việt: thác bát tăng

Tổng quan

Fakia, thầy tu khổ hạnh Fakia, thầy tu khổ hạnh ăn xin, ăn mày, hành khất, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất, (sử học) thầy tu hành khất

Cấu tạo: (thác) + (bát) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Fakia, thầy tu khổ hạnh Fakia, thầy tu khổ hạnh ăn xin, ăn mày, hành khất, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất, (sử học) thầy tu hành khất

Eng

  • Cihui 托缽僧 uōbōsēng n. Buddhist monk who obtains meals from donors M:ge/¹míng

ja

  • JMdict mendicant priest