扛鼎

gāng dǐng giang đỉnh

Hán Việt: giang đỉnh · Pinyin: gāng dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (đỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉鼎。形容力氣很大。《吳子.料敵》:「然則一軍之中必有虎賁之士,力輕扛鼎,足輕戎馬,搴旗取將,必有能者。」《史記.卷七.項羽本紀》:「籍長八尺餘,力能扛鼎,才氣過人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举起大鼎力能扛鼎。也形容孔武有力扛鼎揭旗之士。

Eng

  • Cihui 扛鼎 ángdǐng v.o. 1. be powerful enough to lift a tripod 2. struggle for supremacy 3. be gifted for high office