扣住

kòu zhùkhấu trụ

Hán Việt: khấu trụ · Pinyin: kòu zhù

Tổng quan

giam giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拴住; 扣押住。 2.截止; 限定。 3.谓抓牢一个问题探求。

Cấu tạo: 扣 (khấu) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ lại bằng vũ lực
  • Cihui cài
  • Cihui móc
  • Tần suất từ cái khoá (thắt lưng...), sự làm oằn (thanh sắt), cái khoá, thắt, oằn, làm oằn, chuẩn bị làm, bắt đầu làm cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn từ chối không làm; từ chối không cho, giấu, ngăn cn, giữ lại, (pháp lý)…
  • Biên soạn r.v. 1. hook 2. cover with a concave object 3. hold back by force

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拴住; 扣押住。 2.截止; 限定。 3.谓抓牢一个问题探求。
  • Kaggle Zh-Vi buckle

Eng

  • Cihui to detain; to hold back by force; to buckle; to hook
  • Tần suất từ r.v. 1. hook 2. cover with a concave object 3. hold back by force

Đức

  • Handedict Griffigkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口