扣儿
khấu nhi
Hán Việt: khấu nhi · Pinyin: kòu ér
Tổng quan
1.见"扣子"。
1.可以扣合的紐結。如:「這件外套有一個扣兒掉了。」也作「鈕扣」。 2.結。《兒女英雄傳》第五回:「又拿了一根大繩出來,往公子的胸前一搭,向後抄手,繞了三四道,打了一個死扣兒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khuy
- Biên soạn button; knot; buckle
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"扣子"。
Eng
- Cihui 扣兒 òur n. button; knot; buckle
- Tần suất từ n. button; knot; buckle
Đức
- Handedict Knopf, Harken, Knoten