扣兒

kòu ér khấu nhi

Hán Việt: khấu nhi · Pinyin: kòu ér

Tổng quan

Cấu tạo: (khấu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以扣合的紐結。如:「這件外套有一個扣兒掉了。」也作「鈕扣」。 2.結。《兒女英雄傳》第五回:「又拿了一根大繩出來,往公子的胸前一搭,向後抄手,繞了三四道,打了一個死扣兒。」

Eng

  • Cihui 扣兒 òur n. button; knot; buckle