扣分

kòu fēn khấu phân

Hán Việt: khấu phân · Pinyin: kòu fēn

Tổng quan

trừ điểm (khi chấm bài) | bị trừ điểm | điểm phạt | mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót

Cấu tạo: (khấu) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừ điểm (khi chấm bài) | bị trừ điểm | điểm phạt | mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考試或競賽時,因答錯題或失誤,而被扣除分數。如:「他因答題的字跡太潦草而被扣分。」

Eng

  • CC-CEDICT to deduct marks (when grading school work)|to have marks deducted|penalty points|to lose points for a penalty or error
  • Cihui to deduct marks (when grading school work); to have marks deducted; penalty points; to lose points for a penalty or error