扣發
khấu phát
Hán Việt: khấu phát · Pinyin: kòu fā
Tổng quan
tước đoạt | tạm giữ | ngăn không cho biết
Nghĩa
Việt
- Cihui tước đoạt | tạm giữ | ngăn không cho biết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扣下(工资、奖金等)不发给:~事故责任者当月奖金;扣住(文件、稿件等)不发出或不发表:~新闻稿。
Eng
- CC-CEDICT to deprive|to withhold|to hold sth back (and prevent it being known)
- Cihui to deprive; to withhold; to hold sth back (and prevent it being known)