扣壓
khấu áp
Hán Việt: khấu áp · Pinyin: kòu yā
Tổng quan
giữ lại | ngăn không cho biết
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ lại | ngăn không cho biết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把文件、意见等扣留下来不办理:群众的举报信被他~了。
Eng
- CC-CEDICT to withhold|to hold sth back (and prevent it being known)
- Cihui to withhold; to hold sth back (and prevent it being known)