扣擊

kòu jī khấu kích

Hán Việt: khấu kích · Pinyin: kòu jī

Tổng quan

đập bóng

Cấu tạo: (khấu) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 網球運動中指將對手擊回的球,從頭頂上方向對方用力扣壓,使球作大角度的反彈,令對手無法回擊的擊球技術。如:「只見他上網跳起扣擊,令對手防不勝防。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相互问难; 敲击,打动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相互问难。 2.敲击,打动。

Eng

  • CC-CEDICT to smash a ball
  • Cihui to smash a ball