扣球

kòu qiú khấu cầu

Hán Việt: khấu cầu · Pinyin: kòu qiú

Tổng quan

đập bóng

Cấu tạo: (khấu) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種排球動作。球員利用收腹、躍起、振腕擊球以攻擊對方。多用於殺球時。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排球运动技术名词。运动员跃起在空中用手奋力击球的技术。包括助跑、起跃、击球和落地等动作。是最积极有效的进攻方法。有正面扣球、勾手扣球等。

Eng

  • CC-CEDICT to smash a ball|to spike
  • Cihui to smash a ball; to spike