扣除
khấu trừ
Hán Việt: khấu trừ · Pinyin: kòu chú
Tổng quan
khấu trừ. khấu trừ tổn hao (hao mòn). 扣除伙食費還有節餘. khấu trừ tiền ăn
从总额中减去~损耗ㄧ~伙食费还有节余。
在某數額中減去若干數額。如:「扣除福利金」。《儒林外史》第一三回:「我竟在裡面扣除,怕你拗到那裡去!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. deduct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某數額中減去若干數額。如:「扣除福利金」。《儒林外史》第一三回:「我竟在裡面扣除,怕你拗到那裡去!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从总额中减去~损耗ㄧ~伙食费还有节余。
- Kaggle Zh-Vi deduct
Eng
- Cihui to deduct
Đức
- Handedict abziehen
other
- Nguồn khác Rút bớt một phần