扣除
khấu trừ
Hán Việt: khấu trừ · Pinyin: kòu chú
Tổng quan
khấu trừ út bớt một phần. khấu trừ khấu trừ ☆Rút bớt một phần.
Nghĩa
Việt
- Cihui khấu trừ út bớt một phần. khấu trừ khấu trừ ☆Rút bớt một phần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某數額中減去若干數額。如:「扣除福利金」。《儒林外史》第一三回:「我竟在裡面扣除,怕你拗到那裡去!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从总额中减去~损耗ㄧ~伙食费还有节余。
Eng
- CC-CEDICT to deduct
- Cihui to deduct