扣題

kòu tí khấu đề

Hán Việt: khấu đề · Pinyin: kòu tí

Tổng quan

bám sát chủ đề trọng tâm; tập trung vào chủ đề chính。圍繞主題; 切題。 作文要扣題。 làm văn phải tập trung vào chủ đề chính.

Cấu tạo: (khấu) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bám sát chủ đề trọng tâm; tập trung vào chủ đề chính。圍繞主題; 切題。 作文要扣題。 làm văn phải tập trung vào chủ đề chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切合題旨。如:「作文時要注意扣題,抓緊題意再發揮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕主题;切题:作文要注意~。

Eng

  • CC-CEDICT to stick to the topic
  • Cihui to stick to the topic