扦插

qiān chā thiên sáp

Hán Việt: thiên sáp · Pinyin: qiān chā

Tổng quan

trồng: giâm/trồng

Cấu tạo: (thiên) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng: giâm/trồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切取植物根、茎、叶之一部分插入土壤里或其他生根基质中,使之生根或发芽长成一株新植株的方法。此法育苗生长快,在短时间内可育成大量的苗木,并能保持优良品种之特性。园艺上广泛应用。

Eng

  • CC-CEDICT (agriculture) to plant by cuttage; to propagate from cuttings
  • Cihui 扦插 iānchā <agr.> n. cuttage M:²gēn ◆v. make a cuttage