扦
thiên
Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān
Tổng quan
mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn xiên thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v. (phương ngữ) cắm chốt chốt cửa sắp xếp (hoa trong bình) ghép cành (cây) làm móng chân gọt vỏ (táo, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiên |
| Quảng Đông | cin1 |
| Mân Nam | tshuann |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chien |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cái que. Cái móc nhỏ để khêu, xỉa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xen xen vào, xen lẫn [Eng: to interpose, to intermix]
- Bảng Tra Chữ Nôm chen chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen [Eng: to hustle, to elbow (someone) out, squeeze into (a place);to scramble]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chen Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chen Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細長而一端尖銳的棒形器物。俗稱為「扦子」,用來插物。如:「牙扦」、「鐵扦」 [動] 1.插、刺。如:「魚刺扦進牙縫裡。」 2.栽植法中的插枝法。如:「扦插」。明.徐光啟《農政全書.卷三七.種植.種法》:「於正二月上旬,取樹木嫩枝扦插,勝於種核。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扦〈名〉 扦子,金属、竹等制成的针状物或主要部分是针状的器物 扦 〈动〉 扦插 扦担 扦手 扦qiān ⒈用竹木或金属等制成的一头尖细的东西竹~。木~子。铁~儿。 ⒉插~花。把门~上。 扦chǐ 1.顺着纹理劈析。
Eng
- CC-CEDICT short slender pointed piece of metal, bamboo etc|skewer|prod used to extract samples from sacks of grain etc|(dialect) to stick in|to bolt (a door)|to arrange (flowers in a vase)|to graft (tree)|to pedicure|to peel (an apple etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗𢳍字。𢳍字原从扌从遷作。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢳍 · 𢸯