執業
chấp nghiệp
Hán Việt: chấp nghiệp · Pinyin: zhí yè
Tổng quan
làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư) | người hành nghề | chuyên nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư) | người hành nghề | chuyên nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.業,書冊、書版。「執業」指持書誦習。《禮記.玉藻》:「父命呼,唯而不諾,手執業則投之,食在口則吐之。」 2.從師問學。《後漢書.卷三七.桓榮丁鴻列傳.桓榮》:「天子親自執業,每言輒曰:『大師在是』。」 3.執掌繼承。元.無名氏《神奴兒》第四折:「將應有的家私,都與李阿陳永遠執業。」 4.開業,從事行業。如:「他領到醫師執照,決定回鄉執業。」明.宋濂〈李疑傳〉:「閭巷子弟執業造其家,得粟以自給。不足,則以六物推人休咎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓持书诵习。业,书册,书板; 指捧书求教,犹言受业; 谓持以为业; 从事的行业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓持书诵习。业,书册,书板。 2.指捧书求教,犹言受业。 3.谓持以为业。 4.从事的行业。
Eng
- CC-CEDICT to work in a profession (e.g. doctor, lawyer)|practitioner|professional
- Cihui to work in a profession (e.g. doctor, lawyer); practitioner; professional