執喪

zhí sàng chấp tang

Hán Việt: chấp tang · Pinyin: zhí sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.檀弓上》"曾子谓子思曰'伋,吾执亲之丧也,水浆不入于口者七日。'"后以"执丧"为奉行丧礼或守孝之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.檀弓上》"曾子谓子思曰'伋,吾执亲之丧也,水浆不入于口者七日。'"后以"执丧"为奉行丧礼或守孝之称。