執勤
chấp cần
Hán Việt: chấp cần · Pinyin: zhí qín
Tổng quan
trực ca (của bảo vệ, vv) làm nhiệm vụ; thi hành nhiệm vụ。執行勤務。
Nghĩa
Việt
- Cihui trực ca (của bảo vệ, vv) làm nhiệm vụ; thi hành nhiệm vụ。執行勤務。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執行公務。如:「他是位交通警察,每天都必須出外執勤,非常辛苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事劳作; 执行勤务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从事劳作。 2.执行勤务。
Eng
- CC-CEDICT to be on duty (of a security guard etc)
- Cihui to be on duty (of a security guard etc)