執古

zhí gǔ chấp cổ

Hán Việt: chấp cổ · Pinyin: zhí gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚守古道。语本《老子》"执古之道以御今之有,能知古始,是谓道纪。" 2.固执。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚守古道。语本《老子》"执古之道以御今之有,能知古始,是谓道纪。" 2.固执。