執導

zhí dǎo chấp đạo

Hán Việt: chấp đạo · Pinyin: zhí dǎo

Tổng quan

đạo diễn (phim, kịch, vv) đạo diễn。擔任導演;從事導演工作。 他執導過不少優秀影片。 ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú. 在戲劇界執導多年。 nhiều năm làm đạo diễn kịch.

Cấu tạo: (chấp) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo diễn (phim, kịch, vv) đạo diễn。擔任導演;從事導演工作。 他執導過不少優秀影片。 ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú. 在戲劇界執導多年。 nhiều năm làm đạo diễn kịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任導演的工作。如:「這部由國人執導的電影,在國際影壇上大放異彩,已經連續奪得好幾項大獎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任导演;从事导演工作:他~过不少优秀影片|在戏剧界~多年。

Eng

  • CC-CEDICT to direct (a film, play etc)
  • Cihui to direct (a film, play etc)