執玉

zhí yù chấp ngọc

Hán Việt: chấp ngọc · Pinyin: zhí yù

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (ngọc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手捧玉器; 谓持玉祭神; 执玉圭。古以不同形制之玉圭区别爵位,因以指称仕宦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手捧玉器。 2.谓持玉祭神。 3.执玉圭。古以不同形制之玉圭区别爵位,因以指称仕宦。