执藏

chấp tàng

Hán Việt: chấp tàng

Tổng quan

chấp tạng (術語)阿賴耶識三藏之一。阿賴耶者,藏之義,以含藏一切法故也。而此藏識常恒為第七末那識所緣而被為我執,故名執藏。唯識述記三本曰:「我愛緣之,為執藏義。」☸

Cấu tạo: (chấp) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp tạng (術語)阿賴耶識三藏之一。阿賴耶者,藏之義,以含藏一切法故也。而此藏識常恒為第七末那識所緣而被為我執,故名執藏。唯識述記三本曰:「我愛緣之,為執藏義。」☸