掃地僧

sǎo dì sēng tảo địa tăng

Hán Việt: tảo địa tăng · Pinyin: sǎo dì sēng

Tổng quan

Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部 của Kim Dung) | (ví von) người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều

Cấu tạo: (tảo) + (địa) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部 của Kim Dung) | (ví von) người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều

Eng

  • CC-CEDICT Sweeper Monk, nameless monk who maintains the library of Shaolin (from Jin Yong's novel Demigods and Semidevils 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4])|(fig.) person whose remarkable talents are not well known
  • Cihui Sweeper Monk, nameless monk who maintains the library of Shaolin (from Jin Yong's novel "Demigods and Semidevils" 天龍八部|天龙八部)/(fig.) person whose remarkable talents are not well known