掃
tảo
Hán Việt: tảo · Pinyin: sǎo
Tổng quan
quét (bằng chổi hoặc chổi quét) quét sạch xoá bỏ loại bỏ quét qua (mắt, v.v.) nhìn lướt (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Quảng Đông | sou2 |
| Mân Nam | sàu |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sauh |
| Phản thiết | 先到切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quét. Như {sái tảo} [洒掃] vẩy nước quét nhà. Bạch Cư Dị [白居易] : {Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo} [落葉滿階紅不掃] (Trường hận ca [長恨歌]) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ : {Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi}. Xong hết. Như {tảo số} [掃數] tính xong các số rồi. Phu đê lấy rơ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.清除汙穢。如:「灑掃庭院」。《新五代史.卷三三.死事傳.姚洪傳》:「昔為李七郎奴,掃馬糞。」 2.消除、消滅。如:「橫掃千軍」。《文選.張衡.東京賦》:「掃項軍於垓下,紲子嬰於軹塗。」 3.塗抹。唐.張祜〈集靈臺〉詩:「卻嫌脂粉汙顏色,淡掃娥眉朝至尊。」 4.掠過。如:「電激風掃」、「用眼睛一掃」。唐.李白〈大獵賦〉:「千騎飆掃,萬乘雷奔。」 5.打消、敗壞。如:「掃興」。 6.繪畫、書寫。唐.李白〈草書歌行〉:「吾師醉後倚繩床,須臾掃盡數千張。」
Eng
- CC-CEDICT to sweep (with a brush or broom)|to sweep away; to wipe out; to get rid of|to sweep (one's eyes etc) over; to scan
- CC-CEDICT (bound form) a (large) broom
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇老切,音嫂。弃也,拚除也。【詩·大雅】洒掃廷內。 又鬧掃,髻名。【三夢記】鬧掃,猶盤雅墮馬之類也。唐詩云:還梳鬧掃學宮妝。 又【唐韻】【廣韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音譟。義同。【論語】當洒掃應對進退,則可矣。本作埽。又與騷通。別詳土部,馬部。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埽 · 𢱥 · 埽 · 扫 · 扫 · 埽 · 扫