掃平

sǎo píng tảo bình

Hán Việt: tảo bình · Pinyin: sǎo píng

Tổng quan

bình định: tiêu diệt/dẹp tan/quét sạch kẻ thù

Cấu tạo: (tảo) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình định: tiêu diệt/dẹp tan/quét sạch kẻ thù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平定。

Eng

  • Cihui 掃平 ǎopíng r.v. crush; suppress