扫把

sào bǎtảo bả

Hán Việt: tảo bả · Pinyin: sào bǎ

Tổng quan

cái chổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即扫帚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掃除塵土、垃圾的用具。古時多以竹枝、芒草,今多以塑膠紮成,一端散開,以利掃拂。有長柄。

Cấu tạo: 掃 (tảo) + 把 (bả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chổi
  • Tần suất từ cái chổi
  • Tần suất từ chổi; cây chổi
  • Biên soạn broom M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掃除塵土、垃圾的用具。古時多以竹枝、芒草,今多以塑膠紮成,一端散開,以利掃拂。有長柄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即扫帚。

Eng

  • Cihui broom
  • Tần suất từ n. broom M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Kehrbesen

Từ liên quan

Gần nghĩa

扫把星 · 扫兴 · 扫去 · 扫听 · 扫地 · 扫墓 · 扫射 · 扫尾