掃滅

sǎo miè tảo diệt

Hán Việt: tảo diệt · Pinyin: sǎo miè

Tổng quan

càn quét: tiêu diệt

Cấu tạo: (tảo) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càn quét: tiêu diệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消灭; 排除;扔掉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消灭。 2.排除;扔掉。

Eng

  • Cihui 掃滅 ǎomiè v. 1. sweep away (fig.) 2. exterminate bandits