掃街

sǎo jiē tảo nhai

Hán Việt: tảo nhai · Pinyin: sǎo jiē

Tổng quan

quét đường | đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Cấu tạo: (tảo) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét đường | đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指元夕夜深後,沿路拾取街上遺物的習俗。宋.周密《武林舊事.卷二.元夕》:「至夜闌,則有持小燈照路拾遺者,謂之『掃街』。」 2.打掃街道。如:「跨年演唱活動結束後,環保人員即刻進行掃街,以維持環境整潔。」 3.選舉時,候選人沿途拜託拉票的行為。如:「市議員候選人正在掃街拜票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称元夕灯节夜深后沿路拾取失物; 清扫街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称元夕灯节夜深后沿路拾取失物。 2.清扫街道。

Eng

  • CC-CEDICT to sweep the streets|to canvas (for votes, sales etc)
  • Cihui to sweep the streets; to canvas (for votes, sales etc)