扬场
dương tràng
Hán Việt: dương tràng · Pinyin: yáng cháng
Tổng quan
rê lúa
1.用木锨等农具播扬谷物﹑豆类等,以去掉壳﹑叶和尘土。
將禾穗上碾下來的穀粒剷起揚到空中,借風力把塵土和碎芒殼等吹掉,稱為「揚場」。《兒女英雄傳》第一四回:「村外一個大場院,堆著大高的糧食,一簇人像是在那裡揚場呢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rê thóc: rê lúa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用木锨等农具播扬谷物﹑豆类等,以去掉壳﹑叶和尘土。