揚帆

yáng fān dương phàm

Hán Việt: dương phàm · Pinyin: yáng fān

Tổng quan

xuất phát ra khơi

Cấu tạo: (dương) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất phát ra khơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張帆行船。南朝梁.劉潛〈帆渡吉陽洲〉詩:「揚帆乘浪華,操鼓要風力。」《明史.卷二一二.俞大猷傳》:「大猷等橫擊之,沉其一舟,餘賊遂揚帆而南,流劫閩、廣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扯起船帆。指行船扬帆去京师。

Eng

  • CC-CEDICT to set sail
  • Cihui to set sail