揚琴
dương cầm
Hán Việt: dương cầm · Pinyin: yáng qín
Tổng quan
dương cầm | đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
Nghĩa
Việt
- Cihui dương cầm | đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,擊弦樂器。明末由中東、波斯(伊朗)一帶傳入中國。以木為盒,如扇面狀,上張銅絲或鋼絲為弦,以琴竹敲擊發聲。亦稱為洋琴、打琴、敲琴、扇面琴、蝙蝠琴、蝴蝶琴等,現代幾乎統一稱作「揚琴」,一般多為四橋半,四個八度,普遍使用於民族器樂合奏。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一作洋琴”,也称蝴蝶琴”、扇面琴”。击弦类弦鸣乐器。相传源于西亚古亚述、波斯等国,约明末传入中国。音箱木制,扁平,梯形。原张弦八至十档,经改革增至十三至十八档,每档二至四根,用琴竹(竹制双签)击奏。多用于民族乐队。
Eng
- CC-CEDICT yangqin|dulcimer (hammered string musical instrument)
- Cihui yangqin; dulcimer (hammered string musical instrument)