揚花
dương hoa
Hán Việt: dương hoa · Pinyin: yáng huā
Tổng quan
phấn hoa phát tán
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn hoa phát tán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水稻﹑小麦﹑高粱等作物开花时,柱头伸出,花粉飞散,称扬花。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水稻﹑小麦﹑高粱等作物开花时,柱头伸出,花粉飞散,称扬花。
Eng
- Cihui 揚花 yánghuā v.o. <agr.> flower (of cereal crops)