揚穀器

dương cốc khí

Hán Việt: dương cốc khí

Tổng quan

quạt, sy (thóc), sàng lọc, chọn lựa; phân biệt, (th ca) đập, vỗ người quạt, người sy (thóc), máy quạt thóc

Cấu tạo: (dương) + (cốc) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạt, sy (thóc), sàng lọc, chọn lựa; phân biệt, (th ca) đập, vỗ người quạt, người sy (thóc), máy quạt thóc