扬长
dương trường
Hán Việt: dương trường · Pinyin: yáng cháng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG 形 nghênh ngang. 揚長走了 nghênh ngang đi rồi 揚長而去 nghênh ngang bỏ đi
①大模大样地离去的样子扬长而去。②发挥长处扬长避短。
掉頭不理,大模大樣的樣子。《紅樓夢》第五八回:「又哭道:『我也不便和你面說,你只回去背人悄問芳官就知道了。』說畢,揚長而去。」《文明小史》第一○回:「說罷,領了眾人,揚長而去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vênh váo
- Cihui một cách phô trương
- Cihui phát huy thế mạnh
- Biên soạn 揚長 yángcháng adv. swaggeringly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掉頭不理,大模大樣的樣子。《紅樓夢》第五八回:「又哭道:『我也不便和你面說,你只回去背人悄問芳官就知道了。』說畢,揚長而去。」《文明小史》第一○回:「說罷,領了眾人,揚長而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①大模大样地离去的样子扬长而去。②发挥长处扬长避短。
Eng
- Cihui 揚長 yángcháng adv. swaggeringly