扭住
nữu trụ
Hán Việt: nữu trụ · Pinyin: niǔ zhù
Tổng quan
sự đóng gập đầu (đinh), sự ghì chặt, sự siết chặt, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh), đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh), (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo, giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...), xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ), bị đóng gập đầu lại (đinh), bị ghì chặt, bị siết chặt, (thể dục,t…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đóng gập đầu (đinh), sự ghì chặt, sự siết chặt, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh), đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh), (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo, giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp…