扭倒
nữu đảo
Hán Việt: nữu đảo
Tổng quan
đồ dùng, dụng cụ, (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...), (kỹ thuật) hệ puli; palăng, (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...), (hàng hải) cột bằng dây dợ, (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...), xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc), (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ dùng, dụng cụ, (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...), (kỹ thuật) hệ puli; palăng, (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...), (hàng hải) cột bằng dây dợ, (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...), xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một…