扭傷

niǔ shāng nữu thương

Hán Việt: nữu thương · Pinyin: niǔ shāng

Tổng quan

bong gân | trẹo | bị bong gân

Cấu tạo: (nữu) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bong gân | trẹo | bị bong gân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體在活動時用力過猛,而使筋骨或肌肉受傷。如:「扭傷應及早治療,以免惡化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关节附近的软组织突然受到猛烈牵拉而损伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.关节附近的软组织突然受到猛烈牵拉而损伤。

Eng

  • CC-CEDICT a sprain|a crick|to sprain
  • Cihui a sprain; a crick; to sprain