扭力
nữu lực
Hán Việt: nữu lực · Pinyin: niǔ lì
Tổng quan
mô men xoắn | lực xoay | sự xoắn
Nghĩa
Việt
- Cihui mô men xoắn | lực xoay | sự xoắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引擎或馬達運轉時所產生的扭轉力矩。引擎的扭力越大,汽車起步加速越快。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物理学名词。使物体发生扭转形变的力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物理学名词。使物体发生扭转形变的力。
Eng
- CC-CEDICT torque|turning force|torsion
- Cihui torque; turning force; torsion