扭动

niǔ dòngnữu động

Hán Việt: nữu động · Pinyin: niǔ dòng

Tổng quan

nữu động: vặn vẹo/giãy dụa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抽搐; 摆动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.左右擺動。如:「她熱愛舞蹈,所以一聽到音樂響起,便不由自主地扭動了起來。」 2.轉動。如:「我深夜回家,輕輕扭動門把,怕吵醒家人。」

Cấu tạo: 扭 (nữu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vặn vẹo: giãy dụa
  • Tần suất từ nữu động: vặn vẹo/giãy dụa; đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vấn quanh, quấn chặt, cuộn lại (con rắn), lên cuồn cuộn (khói) sự vặn, sự vắt, sự bóp, sự siết chặt (tay...), vặn, vắt, bóp, siết chặt, (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ, (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...) sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại, (nghĩa bóng) uất ức, bực tức; đau đớn, làm quặn đau, làm quằn quại; giãy dụa
  • Biên soạn 扭動 iǔdòng r.v. 1. wriggle 2. writhe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抽搐; 摆动。
  • Kaggle Zh-Vi wreathe

Eng

  • Cihui 扭動 iǔdòng r.v. 1. wriggle 2. writhe
  • Tần suất từ 扭動 iǔdòng r.v. 1. wriggle 2. writhe

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶