扭動
nữu động
Hán Việt: nữu động · Pinyin: niǔ dòng
Tổng quan
vặn vẹo: giãy dụa
Nghĩa
Việt
- Cihui vặn vẹo: giãy dụa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.左右擺動。如:「她熱愛舞蹈,所以一聽到音樂響起,便不由自主地扭動了起來。」 2.轉動。如:「我深夜回家,輕輕扭動門把,怕吵醒家人。」
Eng
- Cihui 扭動 iǔdòng r.v. 1. wriggle 2. writhe