扭扭捏捏
nữu nữu niết niết
Hán Việt: nữu nữu niết niết · Pinyin: niǔ niǔ niē niē
Tổng quan
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối | rụt rè | điệu đà (cách đi, cách nói chuyện) | kiểu cách
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bộ xấu hổ hoặc bối rối | rụt rè | điệu đà (cách đi, cách nói chuyện) | kiểu cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路時身體左右搖擺扭動。《儒林外史》第一○回:「看到戲場上小旦裝出一個妓者扭扭捏捏的唱,他就看昏了。」也作「捏捏扭扭」。 2.故做嬌態或裝腔作勢、不大方自然。《紅樓夢》第二七回:「難為你說的齊全,不像他們扭扭捏捏蚊子似的。」也作「捏捏扭扭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行走时身体故意左右扭动摇摆。形容举止言谈不爽快,不大方或故做姿态和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体摆动貌。多形容羞羞答答或装腔作势。
- Tân Hoa Tự Điển 行走时身体故意左右扭动亿。形容举止言谈不爽快,不大方或故做姿态和。
Eng
- CC-CEDICT affecting shyness or embarrassment|coy|mincing (walk, manner of speech)|mannered
- Cihui 扭扭捏捏 iǔniuniēniē r.f. <coll.> diffident; timorous; mincing