捏
niếtNôm niết
Hán Việt: niết · Pinyin: niē · Nôm: niết
Tổng quan
Xem [捏]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niē |
|---|---|
| Hán Việt | niết |
| Âm Nôm | nát |
| Quảng Đông | nip3 |
| Mân Nam | liap |
| Nhật Bản | KONERU |
| Hàn Quốc | 날 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | net |
| Phản thiết | 奴結切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nắm nặn, nắm đất gọi là niết. Cùng co kéo phụ hội với nhau cũng gọi là niết. Tục viết là [揑]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nạt nạt nộ [Eng: to thunder]
- Giản Dị Hán Nôm niết niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) [Eng: to twist or nip with the fingers, to knead in hands]
- Giản Dị Hán Nôm nát Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan [Eng: very confused; worried/puzzled]
- Giản Dị Hán Nôm nhét nhét vào [Eng: to pack]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手指將軟東西搓捻成某種形狀。如:「捏麵人」、「捏餃子」、「捏泥人兒」。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「頭直上只少個圓光,卻便似捏塑來的僧伽像。」 2.用拇指與其餘手指夾住。如:「捏鼻子」、「捏緊線頭」、「捏一把冷汗」。 3.握住。元.鄭光祖《㑳梅香》第一折:「俺捏住這玉佩,慢慢的行將去。」 4.虛構、牽強附會。如:「捏造事實」。《紅樓夢》第八六回:「今爾遠來,並非目睹,何得捏詞妄控。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捏 (形声。从手,从土,曰声。本义用手指将软的东西捻成一定形状) 同本义 只见几个婆子手里都捧着一色捏丝戗金五彩大盒子走来。--《红楼梦》 又如捏泥人儿; 捏怪(塑造怪相); 捏素(塑像); 捏塑(以泥塑造) 握 俺捏住这玉佩慢慢的行将去。--郑德辉《驺梅香》 又如手内捏一捏,就知分两; 手上还捏着那只小篮呢; 把钱捏在手里睡觉 用手按 挑事 假造 王庆听他问的跷蹊,便捏一派假话支吾。 捏(搃)niē ⒈用手指夹住~着。 ⒉用手指捻合~面团。~泥人。 ⒊伪造,虚构~造。~报。 ⒋放轻动作~手~脚。
Eng
- CC-CEDICT to hold between the thumb and fingers, to pinch, to mold (using the fingers), to hold (lit. in one's hand and fig.), to join together, to fabricate (a story, a report, etc)
- CC-CEDICT variant of 捏[nie1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】奴結切【集韻】【韻會】乃結切,𠀤音涅。捺也,搦也。【增韻】捻聚也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掜 · 揑 · 𭡦 · 掜 · 揑 · 揑